|
Stt
|
Nhiệm vụ
|
Diễn giải công việc
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Tổ
chức thực hiện việc sửa chữa tài sản, máy móc.
|
-
Nhận phiếu sửa chữa từ bộ phận bảo vệ.
-
Lên phương án sửa chữa gồm tự sửa chữa hoặc thuê dịch
vụ ngoài.
-
Theo dõi quá trình sửa chữa.
-
Lập biên bản nghiệm thu sửa chữa.
-
Bàn giao cho bộ phận sử dụng sau khi sửa chữa
xong..
-
Cập nhật hồ sơ bảo trì gồm sổ theo dõi sửa chữa,
phiếu lý lịch máy.
|
-
Có mặt để kiểm tra sự cố ít nhất 5 phút khi nhận
được thông tin.
-
|
|
2
|
Theo
dõi, nghiệm thu việc lắp đặc tài sản cố định, máy móc.
|
-
Nhận thông tin lặp đặt từ các bộ phận liên quan.
-
Theo dõi quá trình lặp đặt.
-
Nghiệm thu việc lắp đặt.
-
Giao cho bổ phận sử dụng (ký vào biên bản nghiệm
thu).
-
Cập nhật hồ sơ bảo trì.
|
-
|
|
3
|
Theo
dõi quá trình bảo hành
|
-
Lập kế hoạch bảo hành
-
Tổ chức thực hiện theo kế hoạch.
-
Lập biên bản nghiệm thu bảo hành.
-
Lên phương án sửa chữa, bảo trì sau khi hết hạn bảo
hành.
|
-
|
|
4
|
Quản
lý hồ sơ bảo trì
|
-
Lập danh sách tất cả các loại máy móc …
-
Lập danh sách các dụng cụ bảo trì, bảo hành.
-
Xây dựng phiếu lý lịch máy cho những loại máy móc
quan trọng.
-
Cập nhật hồ sơ khi có phát sinh.
|
-
(Máy móc quan trọng là những máy phải thay đổi thường
xuyên linh kiện, thường xuyên phải sửa chữa, bảo trì, bảo hành).
|
|
5
|
Xây
dựng kế hoạch bảo trì tài sản cố định, máy móc và tổ chức thực hiện
|
-
Xây dựng kế hoạch bảo trì (năm) cho tất cả các loại
máy móc.
-
Tổ chức thực hiện và nghiệm thu kết quả bảo trì.
|
-
|
|
6
|
Thực
hiện các công việc hỗ trợ bảo vệ
|
-
|
-
|
|
|
Thực
hiện các công việc khác do quản lý trực tiếp giao.
|
-
|
-
|